TanroDictionary Sổ từ

pleasant

/ˈpleznt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui vẻ, dễ thương (người... ).tính từ
  2. Dễ chịu, thú vị, làm thích ý, vừa ý, đẹp hay, vui, êm đềm, dịu dàng.tính từ
  3. Hay vui đùa, hay pha trò, hay khôi hài.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We had a pleasant day at the beach today.

  2. I enjoyed a pleasant evening by the warm fire.

  3. It was a pleasant day for a walk.

  4. a pleasant companion

    người bạn vui vẻ dễ thương

  5. pleasant manner

    thái độ vui vẻ dễ thương

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép