Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, dễ thương (người... ).tính từ
- Dễ chịu, thú vị, làm thích ý, vừa ý, đẹp hay, vui, êm đềm, dịu dàng.tính từ
- Hay vui đùa, hay pha trò, hay khôi hài.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We had a pleasant day at the beach today.
-
I enjoyed a pleasant evening by the warm fire.
-
It was a pleasant day for a walk.
-
a pleasant companion
người bạn vui vẻ dễ thương
-
pleasant manner
thái độ vui vẻ dễ thương
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép