Nghĩa tiếng Việt
- Đường xếp, nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) plait).danh từ
- Xếp nếp ((cũng) plait).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This shirt has a neat pleat.
-
She pleat the skirt before sewing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép