TanroDictionary Sổ từ

pleat

/pliːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường xếp, nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) plait).danh từ
  2. Xếp nếp ((cũng) plait).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This shirt has a neat pleat.

  2. She pleat the skirt before sewing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép