TanroDictionary Sổ từ

plod

/plɒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bước đi nặng nề, bước đi khó nhọc.danh từ
  2. Công việc khó nhọc.danh từ
  3. + on, along) đi nặng nề, lê bước khó nhọc.động từ
  4. Làm cần cù, làm cật lực, làm rán sức.động từ
  5. Lê bước đi.động từ

Ví dụ

  1. He plod across the field in heavy shoes.

  2. Cleaning the whole house was a plod.

  3. We plod along the muddy road.

  4. She plod through the homework every night.

  5. We had to plod one's way through the snow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép