Nghĩa tiếng Việt
- Bước đi nặng nề, bước đi khó nhọc.danh từ
- Công việc khó nhọc.danh từ
- + on, along) đi nặng nề, lê bước khó nhọc.động từ
- Làm cần cù, làm cật lực, làm rán sức.động từ
- Lê bước đi.động từ
Ví dụ
-
He plod across the field in heavy shoes.
-
Cleaning the whole house was a plod.
-
We plod along the muddy road.
-
She plod through the homework every night.
-
We had to plod one's way through the snow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép