TanroDictionary Sổ từ

plow

/ˈplɑʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cày.danh từ
  2. Đất đã cày.danh từ
  3. Cần (tàu điện... ).danh từ
  4. (thiên văn học) chòm sao Đại hùng.danh từ
  5. Sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi).danh từ
  6. Cày (một thửa ruộng, một luống cày).động từ
  7. Xới (một đường).động từ
  8. Rẽ (sóng) (tàu... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The plow cut deep lines in the field.

  2. The plow rolled across the dark soil.

  3. The driver held the plow tightly.

  4. The plow was bright in the night sky.

  5. He got a plow on the final exam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép