Nghĩa tiếng Việt
- Cái cày.danh từ
- Đất đã cày.danh từ
- Cần (tàu điện... ).danh từ
- (thiên văn học) chòm sao Đại hùng.danh từ
- Sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi).danh từ
- Cày (một thửa ruộng, một luống cày).động từ
- Xới (một đường).động từ
- Rẽ (sóng) (tàu... ).động từ
Tiếng Nhật
- 耕すたがやすcày, xới (đất), canh tác
Ví dụ
-
The plow cut deep lines in the field.
-
The plow rolled across the dark soil.
-
The driver held the plow tightly.
-
The plow was bright in the night sky.
-
He got a plow on the final exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép