TanroDictionary Sổ từ

plush

/plʌʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải lông, nhung dài lông.danh từ
  2. Quần lễ phục của người hầu.danh từ
  3. Bằng vải lông, bằng nhung dài lông.tính từ
  4. Xa hoa, sang trọng, lộng lẫy.tính từ

Ví dụ

  1. The chair was covered in red plush.

  2. The costume used dark plush for the trousers.

  3. She wore a plush coat in winter.

  4. They stayed in a plush hotel near the sea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép