Nghĩa tiếng Việt
- Thơ, (thuộc) thơ ca; (thuộc) nhà thơ.tính từ
- Hợp với thơ, hợp với nhà thơ.tính từ
- Có chất thơ, đầy thi vị, nên thơ.tính từ
Tiếng Nhật
- 詩的してきnên thơ, thơ mộng
Ví dụ
-
He enjoys poetic language in simple songs.
-
The poem has a poetic sound.
-
The small lake gave the village a poetic feel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép