TanroDictionary Sổ từ

polo

/ˈpəʊləʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn pôlô.danh từ

Tiếng Nhật

  • ポロmôn polo (khúc côn cầu trên ngựa)

Ví dụ

  1. They play polo on weekends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép