Nghĩa tiếng Việt
- Môn pôlô.danh từ
Tiếng Nhật
- ポロmôn polo (khúc côn cầu trên ngựa)
Ví dụ
-
They play polo on weekends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpəʊləʊ/
They play polo on weekends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép