Nghĩa tiếng Việt
- Hình nhiều cạnh, đa giác.danh từ
Ví dụ
-
Draw a polygon with five sides.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɒlɪɡən/
Draw a polygon with five sides.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép