TanroDictionary Sổ từ

polygon

/ˈpɒlɪɡən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình nhiều cạnh, đa giác.danh từ

Ví dụ

  1. Draw a polygon with five sides.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép