TanroDictionary Sổ từ

popular

/ˈpɒpjələ(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được lòng dân, được nhân dân yêu mến, được mọi người ưa thích, thịnh hành, phổ biến, nổi tiếng, thông dụng.tính từ
  2. Có tính chất đại chúng, hợp với nhân dân, hợp với trình độ nhân dân, phổ cập.tính từ
  3. Nhân dân, của nhân dân, do nhân dân.tính từ
  4. Bình dân.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That famous singer is very popular with teenagers.

  2. They are trying to learn a popular language now.

  3. The people joined a popular insurrection against the king.

  4. The workers formed a popular front for better pay.

  5. a popular song

    bài hát phổ biến

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép