Nghĩa tiếng Việt
- Điềm báo thường là gở, xấu trong tương lai.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Dark clouds were a portent of rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɔːtent/
Dark clouds were a portent of rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép