Nghĩa tiếng Việt
- Đội (cảnh sát).danh từ
- Đội vũ trang.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The posse searched the area after dark.
-
A posse guarded the camp all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép