Nghĩa tiếng Việt
- Khoai tây.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Potato is a vegetable. (Khoai tây là một loại rau.
-
sweet potato
khoai lang
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈteɪtəʊ/
Potato is a vegetable. (Khoai tây là một loại rau.
sweet potato
khoai lang
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép