TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ potato – Khoai tây

potato

/pəˈteɪtəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoai tây.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Potato is a vegetable. (Khoai tây là một loại rau.

  2. sweet potato

    khoai lang

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép