Nghĩa tiếng Việt
- Tiềm tàng.tính từ
- (thuộc) điện thế.tính từ
- Khả năng.tính từ
- Hùng mạnh.tính từ
- Tiềm lực; khả năng.danh từ
- Điện thế; thế.danh từ
- Lối khả năng.danh từ
Tiếng Nhật
- 可能かのうcó thể, khả thi
- ポテンシャルtiềm năng
- 将来的しょうらいてきtrong tương lai, tiềm năng
- 将来性しょうらいせいtriển vọng tương lai, đầy hứa hẹn
- 可能性かのうせいkhả năng, xác suất
Ví dụ
-
She has the potential to become a great leader.
-
We need to measure the potential difference here.
-
His potential mood changed after hearing the news.
-
The team looked potential and ready to grow.
-
The project has great potential.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép