Nghĩa tiếng Việt
- Cánh đồng, đồng cỏ, thảo nguyên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cows grazed quietly on the prairie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpreəri/
Cows grazed quietly on the prairie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép