Nghĩa tiếng Việt
- Chủ tịch (buổi họp, hội nước... ).danh từ
- Tổng thống.danh từ
- Hiệu trưởng (trường đại học).danh từ
- Thống sứ, thống đốc (ở một nước thuộc địa).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The president will give a speech at noon.
-
The president was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép