TanroDictionary Sổ từ

president

/ˈprezɪdənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ tịch (buổi họp, hội nước... ).danh từ
  2. Tổng thống.danh từ
  3. Hiệu trưởng (trường đại học).danh từ
  4. Thống sứ, thống đốc (ở một nước thuộc địa).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The president will give a speech at noon.

  2. The president was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép