TanroDictionary Sổ từ

pretend

/prɪˈtend/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.động từ
  2. Lấy cớ.động từ
  3. Có tham vọng, có kỳ vọng, có ý muốn; có ý dám (làm gì... ).động từ
  4. Đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu, xin; cầu.động từ
  5. Tự phụ có, làm ra bộ có, lên mặt có.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do not pretend illness just to stay at home.

  2. They pretend that they are very happy today.

  3. She pretend to be an expert.

  4. The child pretend to sleep.

  5. They pretend to own the land.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép