Nghĩa tiếng Việt
- Làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.động từ
- Lấy cớ.động từ
- Có tham vọng, có kỳ vọng, có ý muốn; có ý dám (làm gì... ).động từ
- Đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu, xin; cầu.động từ
- Tự phụ có, làm ra bộ có, lên mặt có.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Do not pretend illness just to stay at home.
-
They pretend that they are very happy today.
-
She pretend to be an expert.
-
The child pretend to sleep.
-
They pretend to own the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép