TanroDictionary Sổ từ

primo

/ˈpriˌmoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần đầu hay phần chủ đạo trong một bộ đôi hay một bộ ba.danh từ

Ví dụ

  1. She sang the primo in the duet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép