Nghĩa tiếng Việt
- Quá trình, sự tiến triển.danh từ
- Sự tiến hành.danh từ
- Phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến).danh từ
- Việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của toà án.danh từ
- U lồi, bướu (ở cây cối, thân súc vật).danh từ
- Phép in ximili (in ảnh), phép in ảnh chấm.danh từ
- Xử lý, giải quyết.động từ
- Chế biến gia công (theo một phương pháp).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The manufacturing process takes several weeks to complete.
-
The new building is currently in the process of construction.
-
They used a special process to refine the steel.
-
The legal process took many months.
-
A small process grew from the stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép