Nghĩa tiếng Việt
- Hoang toàng; hoang phí, phá của, tiêu tiền vung vãi.tính từ
- Rộng rãi, hào phóng.tính từ
- Người hoang toàng; người ăn tiêu phung phí.danh từ
Ví dụ
-
He was known as a prodigal spender of money.
-
She was very prodigal with her time and favors.
-
The prodigal spent his wages in one day.
-
the prodigal son
đứa con hoang toàng
-
prodigal of favours
ban ân huệ rộng rãi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép