TanroDictionary Sổ từ

program

/ˈprəʊɡræm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ... ).danh từ
  2. Cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái).danh từ
  3. Đặt chương trình, lập chương trình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The television program starts at eight o'clock tonight.

  2. The club released its program for the year.

  3. They program the show for next Friday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép