Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ... ).danh từ
- Cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái).danh từ
- Đặt chương trình, lập chương trình.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The television program starts at eight o'clock tonight.
-
The club released its program for the year.
-
They program the show for next Friday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép