Nghĩa tiếng Việt
- Kế hoạch, đề án, dự án.danh từ
- Công trình (nghiên cứu).danh từ
- Công cuộc lớn (đòi hỏi nhiều tiền, thiết bị, nhân lực).danh từ
- Khu vực quy hoạch làm khu dân cư thu nhập thấp.danh từ
- Phóng; chiếu ra.động từ
- Chiếu.động từ
- Dự phóng, dự đoán.động từ
- Đặt kế hoạch, thảo kế hoạch, làm đề án.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need to finish this project by next Friday.
-
The project took three months to finish.
-
The bridge project needed more workers.
-
The project offered homes at low rent.
-
They will project a missile into the target area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép