TanroDictionary Sổ từ

project

/ˈprɒdʒekt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kế hoạch, đề án, dự án.danh từ
  2. Công trình (nghiên cứu).danh từ
  3. Công cuộc lớn (đòi hỏi nhiều tiền, thiết bị, nhân lực).danh từ
  4. Khu vực quy hoạch làm khu dân cư thu nhập thấp.danh từ
  5. Phóng; chiếu ra.động từ
  6. Chiếu.động từ
  7. Dự phóng, dự đoán.động từ
  8. Đặt kế hoạch, thảo kế hoạch, làm đề án.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We need to finish this project by next Friday.

  2. The project took three months to finish.

  3. The bridge project needed more workers.

  4. The project offered homes at low rent.

  5. They will project a missile into the target area.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép