Nghĩa tiếng Việt
- Chứng, chứng cớ, bằng chứng.danh từ
- Sự chứng minh.danh từ
- Sự thử, sự thử thách.danh từ
- Sự thử súng, sự thử chất nổ; nơi thử súng, nơi thử chất nổ.danh từ
- Ống thử.danh từ
- Bản in thử.danh từ
- Tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất.danh từ
- (pháp lý) sự xét xử (của quan toà).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is no proof for this strange story.
-
The police need more proof to solve the crime.
-
They put his skills to the proof during training.
-
The gun proof was done in a field.
-
He filled the proof with chemicals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép