Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc biểu tình.danh từ
- Sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị.danh từ
- Giấy chứng (để làm chứng người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếu).danh từ
- Sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết, lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết.danh từ
- Long trọng, xác nhận, cam đoan, quả quyết.động từ
- Phản kháng, kháng nghị; biểu tình.động từ
- phản kháng, phản đối, kháng nghị; biểu tình.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Students held a protest outside the hall.
-
They marched in protest against the new tax policy.
-
He filed a formal protest for non-acceptance of the note.
-
She signed the paper under protest.
-
She had to protest her innocence during the trial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép