Nghĩa tiếng Việt
- Tỉnh.tính từ
- Có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô).tính từ
- Thịnh hành ở tỉnh lẻ.tính từ
- Người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch.danh từ
- Trưởng địa phận.danh từ
Tiếng Nhật
- 夷えびす(cổ) dân tộc phía bắc Nhật (người Ainu)
Ví dụ
-
The provincial office opens at eight.
-
His provincial manners felt old-fashioned.
-
A provincial style of music was popular.
-
The provincial laughed at the city noise.
-
The provincial visited the school today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép