TanroDictionary Sổ từ

provincial

/prəˈvɪnʃl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỉnh.tính từ
  2. Có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô).tính từ
  3. Thịnh hành ở tỉnh lẻ.tính từ
  4. Người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch.danh từ
  5. Trưởng địa phận.danh từ

Tiếng Nhật

  • 夷えびす(cổ) dân tộc phía bắc Nhật (người Ainu)

Ví dụ

  1. The provincial office opens at eight.

  2. His provincial manners felt old-fashioned.

  3. A provincial style of music was popular.

  4. The provincial laughed at the city noise.

  5. The provincial visited the school today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép