Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của proximo (vào tháng tới, vào tháng sau).tính từ
Ví dụ
-
The abbreviation prox stands for proximo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prɒks/
The abbreviation prox stands for proximo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép