Nghĩa tiếng Việt
- Công bố; ban bố (sắc lệnh... ).động từ
- Xuất bản (sách... ).động từ
Tiếng Nhật
- 著すあらわすviết, xuất bản
Ví dụ
-
They plan to publish the book next month.
-
They publish a new magazine every month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép