Nghĩa tiếng Việt
- Nếp nhăn.danh từ
- + up) làm nhăn, cau (mày... )động từ
- khâu dúm dó.động từ
- Nhăn lại, cau lại; dúm dó (đường khâu).động từ
Ví dụ
-
A small pucker appeared on his shirt.
-
She puckered her lips to whistle.
-
The seamstress puckered the hem neatly.
-
The curtain puckered after washing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép