TanroDictionary Sổ từ

pucker

/ˈpʌkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nếp nhăn.danh từ
  2. + up) làm nhăn, cau (mày... )động từ
  3. khâu dúm dó.động từ
  4. Nhăn lại, cau lại; dúm dó (đường khâu).động từ

Ví dụ

  1. A small pucker appeared on his shirt.

  2. She puckered her lips to whistle.

  3. The seamstress puckered the hem neatly.

  4. The curtain puckered after washing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép