Nghĩa tiếng Việt
- Hột đỗ đậu.danh từ
- Mạch.danh từ
- Nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng.danh từ
- Nhịp điệu.danh từ
- Xung.danh từ
- Đập (mạch... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Beans and peas are healthy pulse foods.
-
The nurse checked my pulse every hour.
-
Music can capture the pulse of the city.
-
The song has a fast pulse and bright energy.
-
The electrical pulse traveled through the wire.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép