Nghĩa tiếng Việt
- Con rối.danh từ
- Bù nhìn, kẻ bị giật dây.danh từ
- bù nhìn, nguỵ.danh từ
Tiếng Nhật
- 人形にんぎょうbúp bê, con rối
- 操り人形あやつりにんぎょうcon rối
- 操りあやつりsự điều khiển, con rối
- ロボットngười máy, rô-bốt
Ví dụ
-
The child held a puppet above the stage.
-
He felt like a puppet in the plan.
-
This puppet costume is easy to move in.
-
He is just a puppet for the king.
-
puppet administration (government)
chính quyền bù nhìn, chính quyền nguỵ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép