Nghĩa tiếng Việt
- Trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết.tính từ
- Không lai, thuần chủng (ngựa... ).tính từ
- Trong sáng (âm thanh, hành văn... ).tính từ
- Thanh khiết, thuần khiết; trong trắng, trinh bạch.tính từ
- Thuần tuý.tính từ
- Hoàn toàn, chỉ là.tính từ
- Có một nguyên âm đứng trước (nguyên âm); tận cùng bằng một nguyên âm (gốc từ); không có phụ âm khác kèm theo sau (phụ âm).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This mountain stream has pure water.
-
They chose a pure glass of water.
-
Her pure voice filled the small hall.
-
She kept a pure conscience throughout her life.
-
He decided to study pure mathematics today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép