Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm sạch, sự thanh lọc.danh từ
- Sự thanh trừng (ra khỏi đảng... ).danh từ
- Thuốc tẩy, thuốc xổ; sự tẩy, sự xổ.danh từ
- Làm sạch, gột rửa sạch, thanh lọc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
- Thanh trừng.động từ
- Tẩy xổ; cho uống thuốc tẩy.động từ
- Chuộc, đền (tội).động từ
- Giải tội, nghi ngờ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The purge removed dirt from the filter.
-
The purge changed the whole group.
-
The doctor gave him a gentle purge.
-
I need to purge my old files from the cabinet.
-
The club decided to purge old records.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép