TanroDictionary Sổ từ

putty

/ˈpəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bột đánh bóng (để đánh bóng kính, kim loại) ((cũng) jewellers' putty).danh từ
  2. Mát tít (để gắn kính) ((cũng) glaziers' putty).danh từ
  3. Vữa không trộn cát (để láng mặt tường) ((cũng) lasterers' putty).danh từ
  4. Gắn mát tít.động từ

Ví dụ

  1. He used putti to polish the silver.

  2. The frame was fixed with putti.

  3. The worker spread putti over the wall.

  4. She puttied the window before painting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép