Nghĩa tiếng Việt
- Sự uống từng hơi dài; sự nốc cạn một hơi.danh từ
- Hơi (rượu, nước... ).danh từ
- Uống từng hơi dài; nốc cạn một hơi.động từ
Ví dụ
-
He took a long quaff of water.
-
One quaff of tea warmed him up.
-
He likes to quaff a cold beer after work.
-
to quaff [off] a glass of beer
nốc cạn một hơi cốc bia
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép