TanroDictionary Sổ từ

quaff

/kwɒf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự uống từng hơi dài; sự nốc cạn một hơi.danh từ
  2. Hơi (rượu, nước... ).danh từ
  3. Uống từng hơi dài; nốc cạn một hơi.động từ

Ví dụ

  1. He took a long quaff of water.

  2. One quaff of tea warmed him up.

  3. He likes to quaff a cold beer after work.

  4. to quaff [off] a glass of beer

    nốc cạn một hơi cốc bia

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép