TanroDictionary Sổ từ

quarry

/ˈkwɒri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con mồi; con thịt.danh từ
  2. Người bị truy nã.danh từ
  3. Mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo... ).danh từ
  4. Nơi lấy đá, mỏ đá.danh từ
  5. Nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức.danh từ
  6. Lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá.động từ
  7. Moi, tìm tòi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hawk spotted its quarry below.

  2. The police searched for the quarry.

  3. Each quarry in the window caught the light.

  4. We visited a stone quarry near town.

  5. The old diary was his main quarry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép