Nghĩa tiếng Việt
- Con mồi; con thịt.danh từ
- Người bị truy nã.danh từ
- Mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo... ).danh từ
- Nơi lấy đá, mỏ đá.danh từ
- Nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức.danh từ
- Lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá.động từ
- Moi, tìm tòi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hawk spotted its quarry below.
-
The police searched for the quarry.
-
Each quarry in the window caught the light.
-
We visited a stone quarry near town.
-
The old diary was his main quarry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép