Nghĩa tiếng Việt
- Giống như, hầu như, tuồng như, y như.tính từ
- Hầu như là, tuồng như là, y như thế.D
- Tức là, có nghĩa là.C
Tiếng Nhật
- 疑似ぎじgiả, giống như, ngụy
Ví dụ
-
It was quasi official, but not final.
-
He quasi agreed to the plan.
-
Quasi means almost the same here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép