TanroDictionary Sổ từ

quiet

/ˈkwaɪət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. yên tĩnh; im lặngtính từ い
  2. Lặng, lặng lẽ, yên lặng, yên tĩnh, trật tự, im lặng.tính từ い
  3. Trầm lặng.tính từ い
  4. Nhã (màu sắc).tính từ い
  5. Thái bình, yên ổn, thanh bình; thanh thản.tính từ い
  6. Thầm kín, kín đáo.tính từ い
  7. Đơn giản, không hình thức.tính từ い
  8. Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This young person is very quiet now because she is reading a book.

  2. The Quiet Outbreak of War

    Màn khai chiến lặng lẽ

  3. quiet colours

    màu nhã

  4. quiet times

    thời đại thái bình

  5. quiet conscience

    lương tâm thanh thản

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép