TanroDictionary Sổ từ

rabbet

/ˈræbət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường xoi, đường rãnh.danh từ
  2. Bào đường xoi, bào đường rãnh.động từ
  3. Ráp (hai tấm ván) bằng đường xoi.động từ

Ví dụ

  1. The door had a small rabbet for the glass.

  2. They rabbeted the wood to fit the frame.

  3. The carpenter rabbeted the boards together neatly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép