Nghĩa tiếng Việt
- Đường xoi, đường rãnh.danh từ
- Bào đường xoi, bào đường rãnh.động từ
- Ráp (hai tấm ván) bằng đường xoi.động từ
Ví dụ
-
The door had a small rabbet for the glass.
-
They rabbeted the wood to fit the frame.
-
The carpenter rabbeted the boards together neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép