Nghĩa tiếng Việt
- Đám người lộn xộn; đám đông.danh từ
- Lớp người thấp hèn, tiện dân.danh từ
- Choòng cời lò, móc cời lò.danh từ
- Gậy khuấy (khuấy kim loại nấu chảy).danh từ
- Cời (lò) bằng móc.động từ
- Khuấy (kim loại nấu chảy) bằng gậy.động từ
Ví dụ
-
The rabble pushed loudly through the gate.
-
The novel warned against treating the rabble badly.
-
He used a rabble to clear the hot ashes.
-
The worker stirred the metal with a rabble.
-
They rabble the fire to keep it alive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép