TanroDictionary Sổ từ

rabble

/ˈræbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám người lộn xộn; đám đông.danh từ
  2. Lớp người thấp hèn, tiện dân.danh từ
  3. Choòng cời lò, móc cời lò.danh từ
  4. Gậy khuấy (khuấy kim loại nấu chảy).danh từ
  5. Cời (lò) bằng móc.động từ
  6. Khuấy (kim loại nấu chảy) bằng gậy.động từ

Ví dụ

  1. The rabble pushed loudly through the gate.

  2. The novel warned against treating the rabble badly.

  3. He used a rabble to clear the hot ashes.

  4. The worker stirred the metal with a rabble.

  5. They rabble the fire to keep it alive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép