TanroDictionary Sổ từ

raft

/rɑːft/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) số lượng lớn.danh từ
  2. Đám đông.danh từ
  3. Tình trạng có nhiều vợ.danh từ
  4. Bè (gỗ, nứa... ); mảng.danh từ
  5. Đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi.danh từ
  6. Thả bè (gỗ, nứa... ).động từ
  7. Chở (vật gì) trên bè (mảng).động từ
  8. Sang (sông) trên bè (mảng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We saw a raft of birds near the lake.

  2. A raft of children ran into the yard.

  3. The old book joked about a raft of wives.

  4. They crossed the river on a small raft.

  5. A raft of logs floated past the bridge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép