Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) số lượng lớn.danh từ
- Đám đông.danh từ
- Tình trạng có nhiều vợ.danh từ
- Bè (gỗ, nứa... ); mảng.danh từ
- Đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi.danh từ
- Thả bè (gỗ, nứa... ).động từ
- Chở (vật gì) trên bè (mảng).động từ
- Sang (sông) trên bè (mảng).động từ
Tiếng Nhật
- ラフトbè
Ví dụ
-
We saw a raft of birds near the lake.
-
A raft of children ran into the yard.
-
The old book joked about a raft of wives.
-
They crossed the river on a small raft.
-
A raft of logs floated past the bridge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép