TanroDictionary Sổ từ

raid

/reɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc tấn công bất ngờ; cuộc đột kích.danh từ
  2. Cuộc lùng sục bất ngờ, cuộc vây bắt bất ngờ; cuộc bố ráp.danh từ
  3. Cuộc cướp bóc.danh từ
  4. Tấn công bất ngờ (bằng máy bay... ) đột kích.động từ
  5. Vây bắt, khám xét bất ngờ, lùng sục; bố ráp.động từ
  6. Cướp bóc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soldiers made a raid into the camp.

  2. The police conducted a sudden raid on the house.

  3. A daring raid on a bank occurred last night.

  4. The team will raid the store at dawn.

  5. Police raid the warehouse after a complaint.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép