Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc tấn công bất ngờ; cuộc đột kích.danh từ
- Cuộc lùng sục bất ngờ, cuộc vây bắt bất ngờ; cuộc bố ráp.danh từ
- Cuộc cướp bóc.danh từ
- Tấn công bất ngờ (bằng máy bay... ) đột kích.động từ
- Vây bắt, khám xét bất ngờ, lùng sục; bố ráp.động từ
- Cướp bóc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The soldiers made a raid into the camp.
-
The police conducted a sudden raid on the house.
-
A daring raid on a bank occurred last night.
-
The team will raid the store at dawn.
-
Police raid the warehouse after a complaint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép