Nghĩa tiếng Việt
- Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên.động từ
- Xây dựng, dựng.động từ
- Nuôi trồng.động từ
- Nêu lên, đưa ra; đề xuất.động từ
- Làm ra, gây nên.động từ
- Tăng, làm tăng thêm.động từ
- Phát động, kích động, xúi giục.động từ
- Làm phấn chấn tinh thần ai.động từ
Tiếng Nhật
- 上げるあげるnâng lên, giơ lên
- 植えるうえるtrồng
- 育てるそだてるnuôi, nuôi dưỡng
- 育むはぐくむnuôi nấng, nuôi dưỡng
- 差し上げるさしあげるnâng lên, giơ lên
Ví dụ
-
Please raise your glass for the toast.
-
They plan to raise a new building.
-
She had to raise a large family.
-
You should raise that point during the meeting.
-
The strong wind could raise a storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép