TanroDictionary Sổ từ

raise

/reɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên.động từ
  2. Xây dựng, dựng.động từ
  3. Nuôi trồng.động từ
  4. Nêu lên, đưa ra; đề xuất.động từ
  5. Làm ra, gây nên.động từ
  6. Tăng, làm tăng thêm.động từ
  7. Phát động, kích động, xúi giục.động từ
  8. Làm phấn chấn tinh thần ai.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please raise your glass for the toast.

  2. They plan to raise a new building.

  3. She had to raise a large family.

  4. You should raise that point during the meeting.

  5. The strong wind could raise a storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép