Nghĩa tiếng Việt
- Sự tập hợp lại.danh từ
- Sự lấy lại sức.danh từ
- Đường bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn).danh từ
- Đại hội.danh từ
- Mít tinh lớn.danh từ
- Tập hợp lại.động từ
- Củng cố lại, trấn tĩnh lại.động từ
- Bình phục, lấy lại sức.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the rally today.
-
The rally played a key role.
-
She saw the rally yesterday.
-
The workers rallied behind their leader.
-
The coach tried to rally the team's spirit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép