TanroDictionary Sổ từ

raven

/ˈreɪvn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con quạ.danh từ
  2. Đen như qụa, đen nhánh.tính từ
  3. Cắn xé (mồi); ăn ngấu nghiến, ăn phàm.động từ
  4. Cướp, giật.động từ
  5. Tìm kiếm (mồi).động từ
  6. Thèm khát, thèm thuồng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A raven sat on the old fence.

  2. She has beautiful raven hair that shines in light.

  3. The dog would raven at the meat.

  4. They tried to raven the child of his toy.

  5. The hungry wolves began to raven after the deer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép