Nghĩa tiếng Việt
- Con quạ.danh từ
- Đen như qụa, đen nhánh.tính từ
- Cắn xé (mồi); ăn ngấu nghiến, ăn phàm.động từ
- Cướp, giật.động từ
- Tìm kiếm (mồi).động từ
- Thèm khát, thèm thuồng.động từ
Tiếng Nhật
- 烏カラスcon quạ
Ví dụ
-
A raven sat on the old fence.
-
She has beautiful raven hair that shines in light.
-
The dog would raven at the meat.
-
They tried to raven the child of his toy.
-
The hungry wolves began to raven after the deer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép