Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian ngừng họp (quốc hội... ).danh từ
- Kỳ nghỉ (trường trung học, đại học).danh từ
- Giờ giải lao, giờ ra chơi chính (trường học).danh từ
- Sự rút đi (thuỷ triều).danh từ
- Chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh.danh từ
- Chỗ thụt vào (của dãy núi).danh từ
- Hốc tường (để đặt tượng... ).danh từ
- Ngách, hốc.danh từ
Tiếng Nhật
- 隅すみgóc, xó, chỗ khuất
- 休みやすみsự nghỉ ngơi, giờ nghỉ
- 休憩きゅうけいgiờ nghỉ, giải lao
- 休会きゅうかいsự tạm ngừng họp, giải lao
- 休憩時間きゅうけいじかんgiờ nghỉ giải lao
Ví dụ
-
Congress returned after a short recess.
-
The school starts after summer recess.
-
Children ran outside during recess.
-
The water showed a slow recess.
-
He found peace in a quiet recess.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép