Nghĩa tiếng Việt
- Giới thiệu, tiến cử (người, vật... ).động từ
- Làm cho người ta mến, làm cho có cảm tưởng tốt về (ai).động từ
- Khuyên, dặn bảo.động từ
- Gửi gắm, phó thác.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
can you recommend me a good English dictionary?
-
The guidebook will recommend this quiet came.
-
I recommend you to follow his advice carefully.
-
They will recommend the project to your care.
-
I recommend you to do what he says
tôi khuyên anh nên làm những điều anh ấy nói
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép