TanroDictionary Sổ từ

reel

/riːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Guồng (quay tơ, đánh chỉ).danh từ
  2. Ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim... ).danh từ
  3. Tang (để cuộn dây).danh từ
  4. Quấn (chỉ, dây, phím) vào ống, quấn vào cuộn ((cũng) to reel in, to reel up).động từ
  5. Quay (như guồng quay tơ).động từ
  6. Kêu sè sè (như guồng quay tơ) (dế, cào cào... ).động từ
  7. Điệu vũ quay (ở Ê-cốt).danh từ
  8. Nhạc cho điệu vũ quay (ở Ê-cốt).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The thread spun fast on the reel.

  2. He bought a new reel of fishing line.

  3. She wound the line around the reel.

  4. Please reel the cable in slowly.

  5. The wheel began to reel in the wind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép