Nghĩa tiếng Việt
- Guồng (quay tơ, đánh chỉ).danh từ
- Ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim... ).danh từ
- Tang (để cuộn dây).danh từ
- Quấn (chỉ, dây, phím) vào ống, quấn vào cuộn ((cũng) to reel in, to reel up).động từ
- Quay (như guồng quay tơ).động từ
- Kêu sè sè (như guồng quay tơ) (dế, cào cào... ).động từ
- Điệu vũ quay (ở Ê-cốt).danh từ
- Nhạc cho điệu vũ quay (ở Ê-cốt).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The thread spun fast on the reel.
-
He bought a new reel of fishing line.
-
She wound the line around the reel.
-
Please reel the cable in slowly.
-
The wheel began to reel in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép