Nghĩa tiếng Việt
- Sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước... ).danh từ
- Trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước... ).động từ
Tiếng Nhật
- 払い戻すはらいもどすhoàn tiền, trả lại tiền
- 返済へんさいsự trả nợ, hoàn trả
- 払い戻しはらいもどしsự hoàn tiền, trả lại tiền
- 返金へんきんsự hoàn tiền
- 還付かんぷsự hoàn trả, hoàn lại, hoàn thuế
Ví dụ
-
She asked for a refund after the mistake.
-
They will refund the ticket price.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép