TanroDictionary Sổ từ

refund

/ˈriːfʌnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước... ).danh từ
  2. Trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She asked for a refund after the mistake.

  2. They will refund the ticket price.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép