Nghĩa tiếng Việt
- Đều đều, không thay đổi; thường lệ.tính từ
- Cân đối, đều, đều đặn.tính từ
- Trong biên chế.tính từ
- Chuyên nghiệp.tính từ
- Chính quy.tính từ
- Hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc.tính từ
- Quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc.tính từ
- Đúng, thật, thật sự, hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She takes a regular bus to work every morning.
-
The garden has many regular and beautiful flowers.
-
He is a regular official in the city hall.
-
They do not have a regular profession for now.
-
The army maintains a regular function during peace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép