Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reinđộng từ
- Quả thận, quả cật.danh từ
- Chỗ thắt lưng.danh từ
Tiếng Nhật
- 手綱たづなdây cương
Ví dụ
-
The horse reins in when it hears him.
-
The doctor checked his reins during the exam.
-
He felt pain in his reins after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép