TanroDictionary Sổ từ

reins

/reɪnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reinđộng từ
  2. Quả thận, quả cật.danh từ
  3. Chỗ thắt lưng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The horse reins in when it hears him.

  2. The doctor checked his reins during the exam.

  3. He felt pain in his reins after work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép