Nghĩa tiếng Việt
- Nới lỏng, lơi ra.động từ
- Làm dịu đi, làm chùng, làm bớt căng thẳng.động từ
- Làm giãn ra, làm cho dễ chịu, giải (trí).động từ
- Giảm nhẹ (hình phạt).động từ
- Làm yếu đi, làm suy nhược.động từ
- Làm nhuận (tràng).động từ
- Lỏng ra, chùng ra, giãn ra (gân cốt bắp cơ).động từ
- Giảm bớt, nguôi đi, bớt căng thẳng, dịu đi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please relax your grip on the handle.
-
You should relax the tension in your shoulders.
-
I need to relax my mind after work.
-
The judge agreed to relax the penalty.
-
Long work hours can relax your body.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép